0 bình luận
Đăng bởi: Admin

Tổng hợp ngữ pháp JLPT N5 dành cho các bạn đang chinh phục mốc đầu tiên trong quá trình học tiếng Nhật. Hãy cùng AOI học tập thật tốt nhé các bạn. 

Xem thêm : Học tiếng Nhật miễn phí 100% học phí tại Hà Nội

課 ( BÀI 1 )

1. わたしは N です。:Tôi là… (khẳng định).
2. わたしは N じゃありません/ではありません。:Tôi không phải là… (phủ định).
3. ~ は N ですか。:…phải không? (câu hỏi).
4. N1は N です。N2も N です。:N1 là N. N2 cũng là N.
5. ~ は N1 の N2 です。:Trợ từ の dùng để nối 2 danh từ N1 và N2.

第2課 ( BÀI 2 )
1. これ/それ/あれ は N です。:Cái này/Cái đó/Cái kia là…
2. これ/それ/あれ は 何 ですか。:Cái này/Cái đó/Cái kia là gì vậy?
3. これ/それ/あれ は 何 の N ですか。:Cái này/Cái đó/Cái kia là N gì? (chỉ tính chất của N)
4. このN /そのN /あのN は ~ です。:…này/…đó/…kia là…
5. このひと /そのひと /あのひと は だれ・どなた ですか。:Người này/Người đó/Người kia là ai vậy?
6. これ/それ/あれ は だれ の N ですか。:Cái này/Cái đó/Cái kia là N của ai vậy? (chỉ sở hữu của N)
7. これ/それ/あれ は N1 ですか、N2 ですか。:Cái này/Cái đó/Cái kia là N1 hay là N2 ?
8. ひとのN は どれ ですか。:N của (người) là cái nào?

第3課 ( BÀI 3 )
1. ここ/そこ/あそこ は N です。:Chỗ này/Chỗ đó/Chỗ kia là…
2. こちら/そちら/あちら は N です。:Nơi này/Nơi đó/Nơi kia là… (cách nói trang trọng)
3. N は どこ/どちら ですか。:N là chỗ nào / Ở đâu?
4. N は いくら ですか。:N bao nhiêu tiền ?
5. N を ください。:Hãy đưa cho tôi N.
6. これ/それ/あれ は どこ の N ですか。:Cái này/Cái đó/Cái kia là N xuất xứ từ đâu? (chỉ xuất xứ của N).

第4課 ( BÀI 4 )
1. Vます→Vません→Vました→Vませんでした:Hình thể của động từ (khẳng định hiện tại -> phủ định hiện tại -> khẳng định quá khứ -> quá khứ phủ định)
2. ひと は 何 を しますか。:(Người) Làm gì vậy?
3. ひと は N を Vますか。:(Người) làm N phải không?
4. ひと は 何も Vません。:(Người) không V gì cả.
5. ひと は どこ で N を Vますか。:(Người) làm N tại đâu?
6. N1 を Vます。それから、N2 を Vます。:(Người) làm N1. Sau đó, làm N2.
7. N1 と N2 を Vます。:(Người) làm N2 với N1.

第5課 ( BÀI 5 )
1. 今 何時 ですか。:Bây giờ mấy giờ?
2. N は 何時 に おわりますか。/ はじまりますか。:N kết thúc / bắt đầu lúc mấy giờ?
3. ひと は 何時 に おきますか。/ ねますか。:(Người) thức dậy / ngủ lúc mấy giờ?.
4. N は 何時 から 何時 まで ですか。:N từ mấy giờ đến mấy giờ?
5. N は 何よう日 から 何よう日 まで ですか。:N từ thứ mấy đến thứ mấy?
6. ひと は 何時 から 何時 まで Vますか。:(Người) làm từ mấy giờ đến mấy giờ?
7. ひと は 何よう日 から 何よう日 まで Vますか。:(Người) làm từ thứ mấy đến thứ mấy?
8. ひと は N を Vましたか。:(Người) đã làm N?
9. 何時 ごろ V か。:V khoảng mấy giờ?
10. ~ は 何月 何日 何曜日 ですか。/でしたか。:Thứ mấy ngày mấy tháng mấy?

第6課 ( BÀI 6 )
1. ひと は どこ へ 行きます/来ます/帰ります か。:(Người) đi / đến / về (đâu đó)?
2. ひと は いつ địa điểm へ 来ましたか。:(Người) đã đến (địa điểm) khi nào?
3. ひと は 何 で địa điểm へ 行きます/来ます/帰ります か。:(Người) đi / đến / về (địa điểm) bằng phương tiện gì?
4. ひと は だれ と địa điểm へ 行きます/来ます/帰ります か。:(Người) đi / đến / về (địa điểm) với ai?
5. いっしょに N を Vませんか。:Cùng nhau (làm) N nhé! ( Dùng để rủ rê).
6. たんじょうび は いつ ですか。:Ngày sinh nhật khi nào vậy?
7. どこへも 行きません。/行きませんでした。:Không đi đâu hết. / Đã không đi đâu hết.

第7課 ( BÀI 7 )
1. Aいです→Aいくないです:Hình thể của tính từ I (khẳng định hiện tại -> phủ định hiện tại).
2. Aです→Aじゃありません:Hình thể của tính từ Na (khẳng định hiện tại -> phủ định hiện tại).
3. N は Aい ですか。:N (tính chất) phải không?
4. N は A ですか。:N (tính chất) phải không?
5. たいへん/とても/あまり/ぜんぜん:Cực kì / Rất / Không…lắm / Hoàn toàn không… (chỉ mức độ của tính từ).
6. N は ~ です。そして、 ~ 。:N (là / thì)…。Và….
7. N は ~ ですが、 ~ 。:N (là / thì)…nhưng mà,….
8. N は どう ですか。:N thế nào? (hỏi tính chất của N).
9. ~ は どんなN ですか。:…. là N như thế nào? (hỏi tính chất).

第8課 ( BÀI 8 )

1. Địa điểm に N が あります/います。:Ở (địa điểm) có N (vật gì / Ai / Con gì).
2. N は địa điểm に あります/います。:N có ở…(địa điểm).
3. Địa điểm に N が từ chỉ số lượng  あります/います。:Ở (địa điểm) có (từ chỉ số lượng) N.
4. ~ や ~ や ~ など が あります/います。:Có chẳng hạn như là…(liệt kê đại khái).
5. いっしょに ~ ましょう。:Cùng nhau (làm)…

Bài viết được quan tâm: Học tiếng nhật online miễn phí - tận dụng tối đa thời gian học

第9課 ( BÀI 9 )
1. ひと は N が 好きです/きらいです。:(người) thích / ghét N.
2. ひと は N が 上手です/下手です。:(người) giỏi / dở N.
3. ひと は N が あります/います。:(người) có N. (chỉ sở hữu).
4. ひと は N が わかります。:(người) hiểu N.(よく、だいたい、少し、あまり、ぜんぜん)
5. ~ は 何語 で 何 ですか。:….(thì / là) bằng tiếng (gì đó) là gì vậy?
6. どうして ~ か。:Tại sao…?

第10課 ( BÀI 10 )
1. わたし は ひと に N を かります/かします/かえします。:Tôi mượn / cho mượn / trả lại N cho…(người).
2. わたし は ひと に N を かきます。:Tôi viết N cho…(người).
3. わたし は ひと に でんわ を かけます。:Tôi gọi điện cho…(người).
4. わたし は ひと に N を おしえます/ならいます。:Tôi dạy N cho…(người) / học N từ…(người) .
5. わたし は ひと に N を あげます/もらいます。:Tôi tặng N cho…(người) / nhận N từ…(người).
6. わたし は ひと に N を おくります。:Tôi gửi N cho…(người).
7. ひと は N を từ chỉ số lượng   V 。:(người) làm (từ chỉ số lượng) N.
8. ひと は 何 で N を  V か。:(người) làm N bằng gì? (chỉ cách thức, phương thức)
9. N に します。:Tôi chọn N.

第11課 ( BÀI 11 )
1. N は ~ が tính từ  です。:Dùng để miêu tả N.
2. N1 は N2 より tính từ  です。:N1 (thì / là)….hơn N2.
3. N1 と N2 と どちら が tính từ  ですか。:Giữa N1 và N2 thì bên nào….?
4. ~(の中)で N が いちばん tính từ  です。:Trong….(thì / là) N (tính từ) nhất.
5. ~ は Aいくて、 tính từ  です。:Tính từ I bỏ い gắn くて. (liệt kê miêu tả tính chất).
6. ~ は A で、 tính từ  です。:Tính từ NA gắn で. (liệt kê miêu tả tính chất).
7. ~ は N で、N です。:Danh từ N gắn で. (liệt kê miêu tả N).
8. ~ は 字数詞 で、N です。:Thời số từ gắn で. (liệt kê miêu tả).

第12課 ( BÀI 12 )
1. Aいかったです→Aいくなかったです:Hình thể tính từ I ( khẳng định quá khứ -> quá khứ phủ định).
2. Aでした→Aじゃありませんでした:Hình thể tính từ NA ( khẳng định quá khứ -> quá khứ phủ định).
3. N は どう でしたか。:N đã thế nào?
4. Địa điểm から địa điểm まで ~ で どのくらい かかりますか。:Từ (địa điểm) đến (địa điểm) bằng phương tiện gì mất / tốn khoảng bao lâu?
5. ひと は どのくらい N を  V か。:(người) làm N khoảng bao lâu?
6. ~ ぐらい N を  V 。:(làm) N khoảng…

第13課 ( BÀI 13 )
1. わたしは N が ほしい/ほしくない です。:Tôi muốn có / không muốn có N.
2. わたしは N が Vますたい/Vますたくない です。:Tôi muốn làm / không muốn làm N.
3. ひと は địa điểm へ N を Vます に 行きます/来ます/帰ります:(người) đi / đến / trở về (địa điểm) để làm N.
4. Vますましょうか。:Để tôi (làm dùm)…nhé? (đề nghị để mình làm gì đó).
5. Vます方:Cách…

第14課 ( BÀI 14 )a
1. Vます→Vる:Chia động từ thể MASU sang động từ nguyên mẫu.
2. わたしのしゅみ は Vること です。:Sở thích của tôi là…
3. わたし は N が できます/Vること が できます。:Tôi có thể (làm)… (chỉ khả năng)
4. Vる/Nの まえに、 V 。:Trước khi…
5. N1とか、N2とか。:Nào là N1, nào là N2 ( dùng để liệt kê đại khái. Thường dùng trong văn nói).

第15課 ( BÀI 15 )
1. Vる→Vて:Chia động từ thể nguyên mẫu sang động từ thể TE.
2. Vてください。:Xin hãy (làm)… (ra lệnh).
3. Vてくださいませんか。:Xin vui lòng (làm)… (nhờ vả 1 cách lịch sự).
4. 今 Vています。:Bây giờ đang V (diễn tả 1 hành động đang xảy ra).

第16課 ( BÀI 16 )
1. Vても いいです。:Được phép (làm)… (dùng để xin phép).
2. Vては いけません。:Không được (làm)…. (cấm đoán).
3. Vています。:chỉ tình trạng, trạng thái, dáng vẻ, tình hình nghề nghiệp, v.v…(結婚しています、もっています、働いています、住んでいます、知っています、やせています、ふとっています、あめが 降っています、...)
4. Vて、Vて、それから V 。:Liệt kê hành động theo trình tự.
5. Vてから、V 。:Sau khi (làm)…

第17課 ( BÀI 17 )
1. Vる→Vない:Chia động từ thể nguyên mẫu sang động từ thể NAI.
2. Vないでください。:Xin đừng (làm)…
3. Vなくても いいです。:Không phải (làm)…; Không cần (làm)…
4. Vなければ なりません。:Phải (làm)…

第18課 ( BÀI 18 )
1. Vる→Vた:Chia động từ thể nguyên mẫu sang động từ thể TA
2. Vたこと が あります/ありません。:Đã từng (làm)…; Chưa từng (làm)…
3. Vたり、Vたり する。:Nào là…nào là… (liệt kê 1 vài hành động tiêu biểu)
4. Vた/Nの あとで、V 。:Sau khi (làm)…

第19課 ( BÀI 19 )
1. ふつう形:Thể thông thường hay còn gọi là thể ngắn.
2. ふつう形 と 思います/思いました。:Tôi nghĩ (là / rằng)…; Tôi đã nghĩ (là / rằng)…
3. ふつう形 と 言います/言いました。:Tôi nói (là / rằng)…; Tôi đã nói (là / rằng)…

第20課 ( BÀI 20 )
1. ふつう形 + N:Mệnh đề bổ nghĩa (MĐBN) cho danh từ N.
2. これ/それ/あれ は ふつう形 + N です。:Cái này/Cái đó/Cái kia là…(danh từ + MĐBN).
3. ~ は ふつう形 + N を V 。:(làm)…( danh từ + MĐBN).
4. ふつう形 + N は ~ です。:(danh từ + MĐBN) là….
5. N1 も N2 も ~ 。:N1 và N2 đều là…

第21課 ( BÀI 21 )
1. ~ たら、 ~ 。:Nếu…thì…; Giả sử…thì… (câu điều kiện giả định).
2. Vたら、 V 。:Sau khi (làm)…
3. ~ ても、 ~ 。:Cho dù… (câu điều kiện nghịch).
4. Thời điểm までに V 。:(làm)…trước (thời điểm).
5. Địa điểm に 行きます/来ます/帰ります。:Đi / đến / trở về (địa điểm) ( có 1 mục đích gì đó ở địa điểm đó ).

第22課 ( BÀI 22 )
1. ひと は わたし に N を くれました。:(người) đã cho tôi N.
2. ひと は わたし に N を Vてくれました。:(người) đã (làm) N cho tôi.
3. わたし は ひと に N を Vてあげました。:Tôi đã (làm) N cho (người).
4. わたし は ひと に N を Vてもらいました。:Tôi đã được (người) làm N.

第23課 ( BÀI 23 )
1. ~ とき、 ~ 。:Lúc / Khi / Hồi… (diễn tả rằng có 1 sự việc hoặc trạng thái khác xảy ra đồng thời với trạng thái đó).
2. ~ と、 ~ 。:Hễ…thì…; Cứ hễ…thì… (câu điều kiện tất yếu).
3. Vた + とき:Thể hiện một hành động đã kết thúc.
   Vる + とき :Thể hiện một hành động chưa kết thúc.

Xem thêm : Một số nét văn hóa ứng xử cơ bản trong giao tiếp Nhật Bản bạn cần biết




Tin liên quan