0 bình luận
Đăng bởi: Admin

   Bài đầu tiên trong bất kì bài mở đầu của việc học tiếng Hàn bao giờ cũng là ''chào hỏi''. Sau đây, các bạn cùng Trung tâm tiếng Hàn AOI đến với bài học tiếng Hàn cơ bản đầu tiên dựa theo chương trình đào tạo của Đại học YonSei: 안 다 (Chào hỏi).  

Bài viết được quan tâm: Học tiếng Hàn-Nhật miễn phí & tâm lý con người khi được cho không ?

chào hỏi trong tiếng hàn

''Chào hỏi cơ bản'' trong tiếng Hàn.

Các lời chào phổ biến trong giao tiếp tiếng Hàn.

 1. 안녕하십니까.  Xin chào (kính trọng)
 2. 아녕하세요.  Xin chào.
 3. 안년.  Xin chào (cùng tuổi, thân thiết).
 4. 안년히가세오.  Tạm biệt (Người ở lại chào người đi).
 5. 안녕히계세요.  Tạm biệt (Người đi chào người ở lại).
 6. 처음뵙겠 슴니다.  Rất hân hạnh được gặp.
 7. 반갑습니다.  Rất vui được gặp.
 8. 또만나요.  Hẹn gặp lại (Lần đầu tiên).
 9. 또봐요.  Hẹn gặp lại.
 10. 감사합니다.  Cảm ơn (kính trọng).
 11. 고맙습니다  Cảm ơn.
 12. 죄송합니다.  Xin lỗi (kính trọng).
 13. 미안합니다  Xin lỗi.

 

Từ vựng tiếng Hàn cơ bản.

 

 저.  Tôi.  이름.  Tên.
 성.  Họ.  씨.  Anh (chị).  
 선생님.  Giáo viên.  대학교.  Trường đại học.
 한국어.  Tiếng Hàn.   피우 다.  Hút.
 경제.  Kinh tế.  학과.  Ngành học.
 영어.  Tiếng Anh.  학당.  Trung tâm.
 명함.  Danh thiếp.   사람.  Người.
 이것.  Cái này.  제.  Của tôi.
 여기.  Đây.  그본.  Vị đó, ngài đó.
 수도.  Thủ đô.  키.  Thân hình.
 크다.  To lớn.  작다.  Nhỏ bé.
 좋아하다.  Thích.  싫어하다.  Ghét.
이곳.  Nơi này.  담배.  Thuốc lá.

 Xem thêm : Học tiếng Nhật, tiếng Hàn miễn phí tại sao lại mất phí cơ sở vật chất?

Ngữ pháp tiếng Hàn cơ bản.

1.    입 니 다 là:

Danh từ + 입 니 다.

Ví dụ:   선생님 입니: là giáo viên.

              수도 입니다: là thủ đô.

2.    은/ 는  là tiểu từ bổ ngữ để chỉ nga danh từ. Ngoài ra là chủ ngữ trong câu.

Danh từ có phụ âm cuối +은.

Ví dụ: 그본은 한국 사람입니다 (Ngài đó là người Hàn Quốc).

Danh từ không có phụ âm cuối + 는.

Ví dụ:  Nhung 씨는 학 생입니다  (Nhung là sinh viên).

Chúc các bạn học Tiếng Hàn thật tốt. 




Tin liên quan