0 bình luận
Đăng bởi: Admin

   Anime Nhật Bản đã không còn xa lạ đối với các bạn trẻ. Rất nhiều bộ Anime đã trở thành huyền thoại và nằm trong list danh sách yêu thích của cộng đồng mê Anime như Naruto, Doraemon, One piece,..v..v. Nếu bạn muốn thông qua những bộ phim Anime yêu thích để học tiếng Nhật hiệu quả thì 50 từ thường gặp trong Anime sẽ giúp bạn học từ mới “vèo vèo”.

Xem thêm : Khóa học tiếng Nhật miễn phí

học tiếng nhật qua anime

 

  1. masaka – không lẽ. Dùng để phỏng đoán.
  2. matsu – chờ chút, thường dung là matte : đợi đã (chờ tao rút vũ khí ra đã :D).
  3. mochiron – đương nhiên, dĩ nhiên.
  4. naruhodo – quả là như vậy, ra là như vậy, tôi hiểu, à rõ rồi.
  5. mou – đã (xong) mou owari da: (chuyện tình) của chúng ta đã kết thúc rồi, hoặc (mọi việc) đã kết thúc rồi.
  6. nani – cái gì? Đây hẳn là từ rất quen thuộc. (Đây là câu hỏi trống không, không nên dùng với người bề trên, chỉ dùng với người dưới hoặc thân thiết).
  7. sempai – tiền bối. Dùng để chỉ người có thâm niên trong lĩnh vực nào đó so với mình.
  8. shinjite kudasai – Hãy tin tôi đi.
  9. sukoi – bảo thủ, tàn nhẫn.
  10. sugoi – siêu, kinh, thật là giỏi!
  11. suki – ưa thích : nó hàm ý có một tình cảm rất đẹp đối với người khác giới : ‘’ suki da ‘’ – « mình rất mến bạn »
  12. taihen – vô cùng, cực độ, dùn mô tả một điều rất kinh khủng. Taihenda : nguy rồi.
  13. tasukeru – cứu, giúp đỡ. Tasukete kure – Cứu tôi với !.
  14. ureshii ! – ôi !thật hạn.
  15. ai – yêu, tình yêu.

Bài viết được quan tâm: Học bảng chữ cái tiếng Nhật như nào mới đem lại hiệu quả ?

  1. arigato – cảm ơn. Từ này chắc các bạn quá rõ.
  2. baka – ngu ngốc, chậm hiểu,một lời dung để sỉ nhục, chế nhạo người khác (tùy theo giọng điệu thì mức độ cũng thay đổi. Tuy nhiên đôi khi cũng dùng để trách móc hành vi tốt bụng quá mức, như vì người mà hại mình chẳng hạn).
  3. chigau – Không phải, sai rồi.
  4. chotto – một chút. Ví dụ: đợi một chút. 
  5. daijoubu - ổn, OK, tốt. (Dùng để trả lời khi ai khác hỏi thăm sức khỏe).
  6. damare – Im lặng, bắt nguồn từ damaru câm lặng, không nói. Dùng để ra lệnh bắt đối phương im lặng.
  7. dame – xấu, không tốt, dung để chỉ một việc gì đó không như ý.
  8. gambaru – cố gắng, thường hay dung gambare cố lên! (Trong anime thường có cảnh động viên nhau bằng từ gambare – thể rút gọn của gambatte kudaisai. Thường hay dung với bạn bè).
  9. hen – kỳ lạ, không giống bình thường.
  10. hentai – biến thái, bất bình thường.
  11. hime – công chúa.
  12. ike – biến đi.
  13. itai – đau đớn, bị thương.
  14. kami – thần. thường khi cầu khẩn người ta thường gọi kamisama : vị thần ơi.
  15. kareshi: bạn trai , kanojo: bạn gái từ để mô tả mối qua hệ yêu đương.
  16. kawai : đáng yêu, dung để khen ai đó dễ thương, hoặc ken một đồ vật, con vật,...
  17. kedo: nhưng, tuy nhiên.
  18. kega: vết thương, chỗ bị đau.
  19. korosu – giết.
  20. kowai – đáng sợ. Thường để diễn tả nỗi sợ của người nói.
  21. mahou – phép thuật, pháp màu.
  22. mamoru – bảo vệ. ví dụ kimiha orega mamoru “anh sẽ bảo vệ em”.
  23. makeru – thua, thất bại.
  24. keisatsu – cảnh sát, “cớm”. kaisatsu da, nigero : cảnh sat kìa, chạy thôi!
  25. urusai - ồn quá, im đi : câu mệnh lệnh, đừng có nói nữa (tôi không nghe đâu).
  26. yatta – làm được rồi, dùng để cổ vũ: hoan hô muôn năm, nữa đi…
  27. yurusu – tha thứ. Dung để nói khi muốn xin lỗi, xin tha thứ.
  28. saa – câu cảm thán à, ừ, hừ.
  29. Ryoukai! – rõ,hiểu rõ. Dùng khi nhận được mệnh lệnh cấp trên.

Xem ngay: Tra từ Kanji thế nào mới đúng cách ?

Trên đây là toàn bộ 50 từ vựng mà bạn sẽ bắt gặp ít nhất 1 lần trong anime, manga. Hãy thường xuyên theo dõi các bài viết trên trang web aoicorp.edu.vn của AOI để được cập nhật thường xuyên các bài học hay và bổ ích giúp bạn học tiếng Nhật một cách dễ dàng và vui vẻ.

Chúc bạn học tập thành công!

 




Tin liên quan